lo ngại

Học thuật
Thân thiện
lo ngại

Một người đàn ông đang lo ngại khi xem bản tin thời sự.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cảm thấy bất an, lo lắng phần e sợ trước một điều đó có thể xảy ra: "lo ngại" diễn tả trạng thái tâm lý vừa lo lắng, suy nghĩ vừa mang tính e ngại, chừng về một sự việc, tình huống tiêu cực tiềm ẩn trong tương lai.
  2. Danh từ:

    • Sự lo lắng e ngại; nỗi băn khoăn, ái ngại: "lo ngại" còn dùng để chỉ chính cảm giác hoặc nguyên nhân gây ra sự bất an, e sợ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các chuyên gia lo ngại về tác động lâu dài của biến đổi khí hậu. (Các chuyên gia cảm thấy bất an e sợ trước những ảnh hưởng lâu dài của biến đổi khí hậu.)
    • ấy lo ngại rằng kế hoạch sẽ không thành công. ( ấy vừa lo lắng vừa e ngại rằng kế hoạch sẽ không đạt được kết quả.)
  • Danh từ:

    • Mối lo ngại lớn nhất của họ sự an toàn của người dân. (Nỗi băn khoăn, e sợ lớn nhất trong họ vấn đề an toàn của người dân.)
    • Anh ấy bày tỏ lo ngại về tính khả thi của dự án. (Anh ấy thể hiện sự ái ngại, không chắc chắn về khả năng thực hiện được của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gây lo ngại": trở thành nguyên nhân khiến người khác cảm thấy lo lắng e sợ.

    • Tình hình dịch bệnh diễn biến phức tạp gây nhiều lo ngại. (Tình hình dịch bệnh phát triển khó lường trở thành lý do khiến mọi người rất lo lắng e sợ.)
  • "Với đầy lo ngại": trong trạng thái chứa đựng nhiều sự lo lắng e ngại.

    • nhìn đứa con ốm với đầy lo ngại. ( nhìn đứa con đang bị bệnh bằng ánh mắt chứa đầy sự lo lắng ái ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Lo (động từ): suy nghĩ, bận tâm về một điều có thể xấu trong tương lai. (Mang sắc thái lo lắng đơn thuần, ít nhấn mạnh đến yếu tố e sợ như "lo ngại").
  • Ngại (động từ): e sợ, ngần ngại, không muốn làm hoặc tiếp xúc lý do nào đó. (Thường chỉ sự chừng, e sợ cụ thể, ít thể hiện sự suy tính lâu dài như "lo ngại").
  • Ái ngại (tính từ/động từ): gần nghĩa với "lo ngại", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, chỉ sự lo lắng e dè.
Từ đồng nghĩa
  • Băn khoăn: vừa lo lắng vừa suy nghĩ, phân vân.
  • E ngại: vừa e sợ vừa chừng, cảnh giác.
Các cụm từ liên quan
  • Lo ngại sâu sắc: lo lắng e ngạimức độ nghiêm trọng, mãnh liệt.
    • Họ những lo ngại sâu sắc về việc làm này. (Họ cảm thấy một nỗi lo lắng e sợ rất lớn, nghiêm trọng về hành động này.)
Thành ngữ liên quan
  • Lo trước ngại sau: (thành ngữ) lo lắng, tính toán e ngại đủ mọi chuyện từ trước đến sau, chỉ người hay lo xa, tính toán kỹ lưỡng.
    • Tính anh ấy luôn lo trước ngại sau nên rất cẩn thận. ( tính cách hay lo lắng e ngại mọi việc từ sớm nên anh ấy hành động rất thận trọng.)
lo ngại

Một người đàn ông đang lo ngại khi xem bản tin thời sự.

  1. Lo lắng e ngại.